TanroDictionary

chart

/tʃɑːt/

Anh
0

chart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản đồ đi biển, hải đồ; Bản đồ; Đồ thị, biểu đồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản đồ đi biển, hải đồ.danh từEN-VI Dict
  2. Bản đồ.danh từEN-VI Dict
  3. Đồ thị, biểu đồ.danh từEN-VI Dict
  4. Vẽ hải đồ; ghi vào hải đồ.động từEN-VI Dict
  5. Vẽ đồ thị, lập biểu đồ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The captain studied the chart before sailing.

  2. The chart showed the town clearly.

  3. Please check the weather chart before we leave.

  4. They chart the coast before sunrise.

  5. She charted the sales for each month.