Nghĩa tiếng Việt
- Hiến chương.danh từEN-VI Dict
- Đặc quyền.danh từEN-VI Dict
- Sự thuê tàu; hợp đồng thuê tàu.danh từEN-VI Dict
- Giấy nhượng đất.danh từEN-VI Dict
- Ban đặc quyền.động từEN-VI Dict
- Thuê mướn (tàu biển); (thông tục) xe cộ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They signed the International Educators' Charter last year.
-
The school received a special charter.
-
They arranged a charter for the boat.
-
The old charter gave them the land.
-
The city will charter a new school.