TanroDictionary Sổ từ

charwoman

/ˈtʃɑːwʊmən/

Anh
0

charwoman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The charwoman cleaned the house on Mondays.