Nghĩa tiếng Việt
- Sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi.danh từEN-VI Dict
- The chase sự săn bắn.danh từEN-VI Dict
- Khu vực săn bắn ((cũng) chace).danh từEN-VI Dict
- Thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt.danh từEN-VI Dict
- Khuôn.danh từEN-VI Dict
- Rãnh (để đặt ống dẫn nước).danh từEN-VI Dict
- Phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng).danh từEN-VI Dict
- Săn, săn đuổi.động từEN-VI Dict
- Đuổi, xua đuổi.động từEN-VI Dict
- Chạm, trổ, khắc (kim loại).động từEN-VI Dict
- Gắn, đính.động từEN-VI Dict
- Tiện, ren (răng, đinh ốc).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police were in chase of the thief.
-
He is a keen follower of the chase.
-
The hunt started in the large chase.
-
The chase ended at the river.
-
The picture fit nicely in the chase.