TanroDictionary Sổ từ

chase up

/tʃˈeɪs ˈʌp/

Anh
0

chase up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhắc nhở ai đó làm việc; Đòi tiền; Theo dõi tiến độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhắc nhở ai đó làm việc.động từEN-VI Dict
  2. Đòi tiền.động từEN-VI Dict
  3. Theo dõi tiến độ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The librarian is chasing me up about my overdue books.

  2. I chased her up as she hadn't paid for several months.

  3. I didn't get a reply so I have been chasing them up.