Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chasten.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is chastening his tone after the mistake.
/tʃˈeɪstənɪŋ/
chastening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chasten.
He is chastening his tone after the mistake.