Nghĩa tiếng Việt
- Sự trừng phạt, sự trừng trị.danh từEN-VI Dict
- Sự đánh đập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child feared chastisement for breaking the vase.
-
He faced chastisement after hitting the classmate.
/tʃæˈstaɪzmənt/
chastisement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị; Sự đánh đập.
The child feared chastisement for breaking the vase.
He faced chastisement after hitting the classmate.