TanroDictionary Sổ từ

chauvinist

/ˈʃəʊvɪnɪst/

Anh
0

chauvinist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sô vanh chủ nghĩa, sô vanh; Người theo chủ nghĩa sô vanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sô vanh chủ nghĩa, sô vanh.tính từEN-VI Dict
  2. Người theo chủ nghĩa sô vanh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His chauvinist remarks were rude.

  2. The chauvinist ignored everyone ese's ideas.