Nghĩa tiếng Việt
- Phủ lên trên để tránh tác hại.động từ
- Giấu giếm cho.động từ
Ví dụ
-
Lấy ni-lông che đậy bao gạo.
-
Giả vờ nhân nghĩa che đậy tham tàn. (Tú Mỡ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép