TanroDictionary Sổ từ

che đậy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phủ lên trên để tránh tác hại.động từ
  2. Giấu giếm cho.động từ

Ví dụ

  1. Lấy ni-lông che đậy bao gạo.

  2. Giả vờ nhân nghĩa che đậy tham tàn. (Tú Mỡ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép