Nghĩa tiếng Việt
- Ngăn để bảo vệ.động từWiktionary
- Bênh vực, cứu giúp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Có hầm hào che chở, tránh bom đạn.
-
Có quan trên che chở.
-
Che chở lẫn nhau.
che chở là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngăn để bảo vệ; Bênh vực, cứu giúp.
Có hầm hào che chở, tránh bom đạn.
Có quan trên che chở.
Che chở lẫn nhau.