Nghĩa tiếng Việt
- Hành động không cho ai biết một cái gì đó.động từWiktionary
- Giấu đi, không để lộ ra cho người khác biết.động từWiktionary
Ví dụ
-
không nên che giấu khuyết điểm
-
che giấu mọi tội lỗi
che giấu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hành động không cho ai biết một cái gì đó; Giấu đi, không để lộ ra cho người khác biết.
không nên che giấu khuyết điểm
che giấu mọi tội lỗi