Nghĩa tiếng Việt
- Che cho không còn hở ra, không để lộ ra bên ngoài để có thể nhìn thấy được.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mây đen che kín bầu trời.
-
Tóc dài che kín gáy.
che kín là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Che cho không còn hở ra, không để lộ ra bên ngoài để có thể nhìn thấy được.
Mây đen che kín bầu trời.
Tóc dài che kín gáy.