/tʃˈiːt ˌaʊtəv/
cheat out of là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lừa tiền.
I hate him- he cheated me out of £100.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm