TanroDictionary Sổ từ

check off

/ ˈɔf/

Anh
0

check off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trừ công đoàn phí trực tiếp; Đánh dấu đã làm xong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trừ công đoàn phí trực tiếp.danh từEN-VI Dict
  2. Đánh dấu đã làm xong.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the check off today.

  2. She checked off the candidates' names as they arrived.