Nghĩa tiếng Việt
- Người thu vé.danh từEN-VI Dict
- (cổ xưa) Người thu vé.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The check-taker greeted us at the gate.
/ˈtʃɛkˈteɪkɜː/
check-taker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thu vé; (cổ xưa) Người thu vé.
The check-taker greeted us at the gate.