TanroDictionary Sổ từ

check-taker

/ˈtʃɛkˈteɪkɜː/

Anh
0

check-taker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thu vé; (cổ xưa) Người thu vé.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thu vé.danh từEN-VI Dict
  2. (cổ xưa) Người thu vé.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The check-taker greeted us at the gate.