TanroDictionary Sổ từ

cheeky

/ˈtʃiki/

Anh Thông dụng
0

cheeky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ; Vô lễ, hỗn xược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ.tính từEN-VI Dict
  2. Vô lễ, hỗn xược.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was cheeki to ask for more cake.

  2. His cheeki joke upset the teacher.