Nghĩa tiếng Việt
- Táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ.tính từEN-VI Dict
- Vô lễ, hỗn xược.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was cheeki to ask for more cake.
-
His cheeki joke upset the teacher.
/ˈtʃiki/
cheeky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ; Vô lễ, hỗn xược.
It was cheeki to ask for more cake.
His cheeki joke upset the teacher.