Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoan hỉ, sự hân hoan, sự vui mừng, sự phấn khởi.danh từEN-VI Dict
- Sự vui mắt, sự vui vẻ.danh từEN-VI Dict
- Sự vui lòng, sự sẵn lòng, sự không miễn cưỡng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her cheerfulness brightened the whole morning.
-
The cheerfulness of the room made us smile.
-
His cheerfulness made him easy to work with.