TanroDictionary Sổ từ

cheerleader

/ˈtʃɪəliːdə(r)/

Anh Thông dụng
0

cheerleader là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoạt náo viên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạt náo viêndanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cheerleader led the crowd in a loud chant.