/ˈtʃɪəliːdə(r)/
cheerleader là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoạt náo viên.
The cheerleader led the crowd in a loud chant.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm