TanroDictionary Sổ từ

cheese-cake

/ˈtʃizˈkeɪk/

Anh
0

cheese-cake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh kem; , (từ lóng) ảnh đàn bà cởi truồng, ảnh đàn bà ăn mặc loã lồ ((cũng) leg_art).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh kem.danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) ảnh đàn bà cởi truồng, ảnh đàn bà ăn mặc loã lồ ((cũng) leg_art).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ordered a slice of cheese-cake.

  2. The old book showed a cheesy cheese-cake image.