TanroDictionary Sổ từ

cheese-paring

/ˈtʃizˈpɛrin/

Anh
0

cheese-paring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bì phó mát; vụn phó mát; Tính hà tiện, tính bủn xỉn; Đồ ăn thừa; đồ bỏ đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bì phó mát; vụn phó mát.danh từEN-VI Dict
  2. Tính hà tiện, tính bủn xỉn.danh từEN-VI Dict
  3. Đồ ăn thừa; đồ bỏ đi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He threw away the cheese-paring after lunch.

  2. His cheese-paring habits saved very little.

  3. She cleared the plate of cheese-paring.