TanroDictionary Sổ từ

cheeseparing

/ˈtʃiːˌspeɪrɪŋ/

Anh
0

cheeseparing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chi li trong chi tiêu; Tính bủn xỉn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chi li trong chi tiêu.danh từEN-VI Dict
  2. Tính bủn xỉn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His cheeseparing saved little and annoyed everyone.

  2. Cheeseparing made her refuse a simple gift.