TanroDictionary Sổ từ

cheesiness

/ˈtʃizinəs/

Anh
0

cheesiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất phó mát; mùi phó mát; Sự đúng mốt; vẻ sang, vẻ bảnh; , (từ lóng) sự tồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất phó mát; mùi phó mát.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đúng mốt; vẻ sang, vẻ bảnh.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) sự tồidanh từEN-VI Dict
  4. hạng bét.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cheesiness of the slogan made us laugh.

  2. Her cheesiness made the outfit look stylish.

  3. The movie was pure cheesiness from start to finish.

  4. That joke was cheesiness at its worst.