Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cheese.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was cheesing the soup with extra butter.
/ˈtʃiːzɪŋ/
cheesing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cheese.
He was cheesing the soup with extra butter.