TanroDictionary Sổ từ

chela

/ˈkilə/

Anh
0

chela là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chú tiểu; Cái càng, cái kẹp (cua, bọ cạp... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chú tiểu.danh từEN-VI Dict
  2. Cái càng, cái kẹp (cua, bọ cạp... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chela carried books to the temple.

  2. The crab's chela snapped shut quickly.