Nghĩa tiếng Việt
- Chú tiểu.danh từEN-VI Dict
- Cái càng, cái kẹp (cua, bọ cạp... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chela carried books to the temple.
-
The crab's chela snapped shut quickly.
/ˈkilə/
chela là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chú tiểu; Cái càng, cái kẹp (cua, bọ cạp... ).
The chela carried books to the temple.
The crab's chela snapped shut quickly.