TanroDictionary Sổ từ

chelate laser

/ˈkiˌleɪt ˈleɪzɜː/

Anh
0

chelate laser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ kích quang hợp chất đất hiếm/sêlat.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ kích quang hợp chất đất hiếm/sêlat.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chelate laser appeared in the report.