Nghĩa tiếng Việt
- Áo lá (mặc trong, không tay).danh từEN-VI Dict
- Vạt ngực (trang trí ngực và cổ áo bằng ren hay vải mịn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her chemisette covered the neckline neatly.
-
The dress had a lace chemisette.