Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc cách phòng bệnh bằng thuốc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chemoprophylactic medicine reduced the risk of illness.
/ˌkeməprəˈfekətli/
chemoprophylactic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc cách phòng bệnh bằng thuốc.
The chemoprophylactic medicine reduced the risk of illness.