TanroDictionary Sổ từ

chen chúc

Việt
0

chen chúc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sát vào nhau vì nhiều quá; Len lỏi vào đám đông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sát vào nhau vì nhiều quá.động từWiktionary
  2. Len lỏi vào đám đông.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngàn thông chen chúc khóm lau, cách ghềnh nào thấy người đâu đi về (Chinh Phụ Ngâm)

  2. Chen chúc lợi danh đà chán ngắt (Nguyễn Công Trứ)