Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cherish.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is cherishing every quiet moment.
/tʃˈɛrɪʃɪŋ/
cherishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cherish.
She is cherishing every quiet moment.