Nghĩa tiếng Việt
- Có vẻ dịu dàng hiên hậu.tính từEN-VI Dict
- Có mắt tròn trĩnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby looked cherubic in the photo.
-
Her cherubic eyes shone in the light.
/tʃəˈruːbɪk/
cherubic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vẻ dịu dàng hiên hậu; Có mắt tròn trĩnh.
The baby looked cherubic in the photo.
Her cherubic eyes shone in the light.