TanroDictionary Sổ từ

cherubim

/tʃˈɛruːbɪm/

Anh
0

cherubim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiểu thiên sứ; Cherubs đứa bé dễ thương, đứa trẻ ngây thơ; (số nhiều cherubs) đứa bé có cánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiểu thiên sứ.danh từEN-VI Dict
  2. Cherubs đứa bé dễ thương, đứa trẻ ngây thơ.danh từEN-VI Dict
  3. (số nhiều cherubs) đứa bé có cánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cherubim appeared in the sacred artwork.

  2. The child looked like a cherubim in the portrait.

  3. Cherubim were carved above the doorway.