Nghĩa tiếng Việt
- Dạng không còn dùng của cherubdanh từEN-VI Dict
- Dạng không còn dùng của cherubim (Số nhiều của cherub)danh từEN-VI Dict
- Tên một họ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old text used cherubin for cherub.
-
The poem mentioned cherubin in the sky.
-
Cherubin is a family name.