TanroDictionary

chest

/tʃest/

Anh
0

chest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rương, hòm, tủ, két; Tủ com mốt ((cũng) chest of drawers); Ngực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rương, hòm, tủ, két.danh từEN-VI Dict
  2. Tủ com mốt ((cũng) chest of drawers).danh từEN-VI Dict
  3. Ngực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept her medicine chest in the hallway.

  2. She kept her socks in the chest.

  3. He held his chest and coughed.

  4. a medicine chest

    tủ thuốc

  5. a carpenter's chest

    hòm đồ thợ mộc