TanroDictionary Sổ từ

chestily

/ˈtʃɛstili/

Anh
0

chestily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo; tự phụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váoDEN-VI Dict
  2. tự phụ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He chestili stood before the mirror.

  2. She spoke chestili and ignored the warning.