/ˈtʃɛstˈtrəbəl/
chest-trouble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh phổi mạn.
She missed work because of chest-trouble.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm