TanroDictionary Sổ từ

chest-trouble

/ˈtʃɛstˈtrəbəl/

Anh
0

chest-trouble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh phổi mạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh phổi mạn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She missed work because of chest-trouble.