Nghĩa tiếng Việt
- Chướng ngại vật làm bằng dây kẽm gai hoặc hợp bởi nhiều cọc cắm vào một khung gỗ, giăng ở chỗ tối để gạt ngã ngựa của đối phương; dây cản ngựa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gate had a coeval-de-frise outside.
/ʃəˌvældəˈfriz/
cheval-de-frise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chướng ngại vật làm bằng dây kẽm gai hoặc hợp bởi nhiều cọc cắm vào một khung gỗ, giăng ở chỗ tối để gạt ngã ngựa của đối phương; dây cản ngựa.
The gate had a coeval-de-frise outside.