TanroDictionary Sổ từ

chevalier

/ˌʃɛvəˈlɪr/

Anh
0

chevalier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỵ sĩ, hiệp sĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỵ sĩ, hiệp sĩ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The knight bowed like a chevalier.