Nghĩa tiếng Việt
- Khoản chi được cấp cho một hoặc nhiều hạng mục.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Những cơ quan ấy đều được chi cấp.
chi cấp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoản chi được cấp cho một hoặc nhiều hạng mục.
Những cơ quan ấy đều được chi cấp.