Nghĩa tiếng Việt
- Chi nhánh hay tổ chức cơ sở của hội.danh từ
Tiếng Nhật
- 分会ぶんかいphân hội, chi hội
Ví dụ
-
Chi hội Phụ nữ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chi hội Phụ nữ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép