Nghĩa tiếng Việt
- Có tác dụng điều khiển, quyết định đối với cái gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tư tưởng chi phối hành động.
-
Chịu sự chi phối của quy luật kinh tế.
chi phối là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có tác dụng điều khiển, quyết định đối với cái gì.
Tư tưởng chi phối hành động.
Chịu sự chi phối của quy luật kinh tế.