TanroDictionary Sổ từ

chi phối

Việt
0

chi phối là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có tác dụng điều khiển, quyết định đối với cái gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tác dụng điều khiển, quyết định đối với cái gì.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tư tưởng chi phối hành động.

  2. Chịu sự chi phối của quy luật kinh tế.