Nghĩa tiếng Việt
- Giấy mà người hoặc cơ quan có ngân khoản đặt ở ngân hàng, dùng để trả thay tiền.danh từWiktionary
Ví dụ
-
"séc" để thay chi phiếu.
chi phiếu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giấy mà người hoặc cơ quan có ngân khoản đặt ở ngân hàng, dùng để trả thay tiền.
"séc" để thay chi phiếu.