TanroDictionary Sổ từ

chi phiếu

Việt
0

chi phiếu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giấy mà người hoặc cơ quan có ngân khoản đặt ở ngân hàng, dùng để trả thay tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy mà người hoặc cơ quan có ngân khoản đặt ở ngân hàng, dùng để trả thay tiền.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. "séc" để thay chi phiếu.