TanroDictionary Sổ từ

chi tiêu

Việt
0

chi tiêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sử dụng tiền bạc vào việc gì (nói khái quát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sử dụng tiền bạc vào việc gì (nói khái quát)động từWiktionary

Ví dụ

  1. chi tiêu một món tiền lớn

  2. cắt giảm chi tiêu