chi trả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bỏ tiền ra trả cho một khoản nào đó.
Chi trả lương hưu.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm