TanroDictionary Sổ từ

chi trả

Việt
0

chi trả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bỏ tiền ra trả cho một khoản nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ tiền ra trả cho một khoản nào đó.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chi trả lương hưu.