TanroDictionary Sổ từ

chiêm bao

Việt
0

chiêm bao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Thấy hình ảnh hiện ra trong khi ngủ; thấy trong mộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Thấy hình ảnh hiện ra trong khi ngủ; thấy trong mộng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chiêm bao gặp bạn cũ.

  2. Giấc chiêm bao.