Nghĩa tiếng Việt
- . Thấy hình ảnh hiện ra trong khi ngủ; thấy trong mộng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chiêm bao gặp bạn cũ.
-
Giấc chiêm bao.
chiêm bao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Thấy hình ảnh hiện ra trong khi ngủ; thấy trong mộng.
Chiêm bao gặp bạn cũ.
Giấc chiêm bao.