Nghĩa tiếng Việt
- Nhạc khí bằng đồng, có núm hình tròn ở giữa, đánh bằng dùi mềm, âm thanh vang vọng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đánh cồng chiêng.
-
Tiếng chiêng vang vọng bản làng.
chiêng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhạc khí bằng đồng, có núm hình tròn ở giữa, đánh bằng dùi mềm, âm thanh vang vọng.
Đánh cồng chiêng.
Tiếng chiêng vang vọng bản làng.