TanroDictionary Sổ từ

chiêu

Việt
0

chiêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bên trái hoặc thuộc bên trái; phân biệt với đăm; Uống chút ít để dễ nuốt trôi các thứ khác; Vời, tập hợp người tài giỏi để cùng lo việc lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bên trái hoặc thuộc bên trái; phân biệt với đăm.danh từWiktionary
  2. Uống chút ít để dễ nuốt trôi các thứ khác.động từWiktionary
  3. Vời, tập hợp người tài giỏi để cùng lo việc lớn.động từWiktionary
  4. Khai ra, xưng ra, thú nhận tội lỗi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chân đăm đá chân chiêu. (tục ngữ) .

  2. Tay chiêu đập niêu không vỡ. (tục ngữ)

  3. Chiêu một ngụm nước.

  4. Chiêu người hiền tài.

  5. Chiêu binh mộ sĩ. (tục ngữ)