Nghĩa tiếng Việt
- Bên trái hoặc thuộc bên trái; phân biệt với đăm.danh từWiktionary
- Uống chút ít để dễ nuốt trôi các thứ khác.động từWiktionary
- Vời, tập hợp người tài giỏi để cùng lo việc lớn.động từWiktionary
- Khai ra, xưng ra, thú nhận tội lỗi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chân đăm đá chân chiêu. (tục ngữ) .
-
Tay chiêu đập niêu không vỡ. (tục ngữ)
-
Chiêu một ngụm nước.
-
Chiêu người hiền tài.
-
Chiêu binh mộ sĩ. (tục ngữ)