TanroDictionary Sổ từ

chiếc

Việt
0

chiếc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mt; Từ đặt trước một danh từ để chỉ vật thường có đôi mà lẻ loi; Từ dùng như mạo từ "cái".

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mt.danh từWiktionary
  2. Từ đặt trước một danh từ để chỉ vật thường có đôi mà lẻ loi.danh từWiktionary
  3. Từ dùng như mạo từ "cái".danh từWiktionary
  4. Lẻ loi.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Chiếc đũa.

  2. Chiếc giày

  3. Chiếc thuyền nho nhỏ, ngọn gió hiu hiu. (ca dao)

  4. Chăn đơn gối chiếc lạnh lùng. (ca dao)