Nghĩa tiếng Việt
- Mt.danh từWiktionary
- Từ đặt trước một danh từ để chỉ vật thường có đôi mà lẻ loi.danh từWiktionary
- Từ dùng như mạo từ "cái".danh từWiktionary
- Lẻ loi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chiếc đũa.
-
Chiếc giày
-
Chiếc thuyền nho nhỏ, ngọn gió hiu hiu. (ca dao)
-
Chăn đơn gối chiếc lạnh lùng. (ca dao)