TanroDictionary Sổ từ

chiến binh

Việt
0

chiến binh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lính chiến đấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lính chiến đấu.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Hơn 4.000 chiến binh ngoại quốc từng tham gia chiến đấu cho đất nước này.