Nghĩa tiếng Việt
- Lính chiến đấu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hơn 4.000 chiến binh ngoại quốc từng tham gia chiến đấu cho đất nước này.
chiến binh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lính chiến đấu.
Hơn 4.000 chiến binh ngoại quốc từng tham gia chiến đấu cho đất nước này.