TanroDictionary Sổ từ

chiến khu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu vực có chiến tranh.danh từ
  2. Đơn vị hành chính thời kháng chiến.danh từ

Ví dụ

  1. Đêm nay gió rét trăng lu, rôn nghe tiếng cuốc chiến khu phá đường (Tố Hữu)

  2. Chiến khu Lê Hồng Phong

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép