Nghĩa tiếng Việt
- Khu vực có chiến tranh.danh từ
- Đơn vị hành chính thời kháng chiến.danh từ
Ví dụ
-
Đêm nay gió rét trăng lu, rôn nghe tiếng cuốc chiến khu phá đường (Tố Hữu)
-
Chiến khu Lê Hồng Phong
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép