Nghĩa tiếng Việt
- Xung đột vũ trang giữa hai quốc gia hoặc dân tộc.danh từ
Ví dụ
-
Cuộc chiến tranh phi nghĩa.
-
Chiến tranh Việt Nam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
ʨiən˧˥ ʨajŋ˧˧
Cuộc chiến tranh phi nghĩa.
Chiến tranh Việt Nam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép