TanroDictionary Sổ từ

chiến tranh

ʨiən˧˥ ʨajŋ˧˧

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xung đột vũ trang giữa hai quốc gia hoặc dân tộc.danh từ

Ví dụ

  1. Cuộc chiến tranh phi nghĩa.

  2. Chiến tranh Việt Nam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép